máy trời

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thiên cơ, cơ trời huyền bí: "Máy trời" một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ những chế, quy luật vận hành bí ẩn tinh vi của trời đất, vũ trụ con người khó lòng thấu hiểu hết được. ám chỉ sự sắp đặt, vận mệnh hay ý trời một cách huyền diệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mọi sự trên đời đều đã máy trời an bài. (Mọi việc trên đời đều đã được ý trời, số mệnh sắp đặt.)
    • Con người nhỏ bé làm sao hiểu thấu được máy trời. (Con người nhỏ bé làm sao có thể hiểu hết được những cơ trời huyền bí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "máy trời khó lường": ý trời, số phận khó đoán định trước được.

    • Cuộc đời thăng trầm, đúng máy trời khó lường. (Cuộc đời lên xuống, đúng ý trời khó đoán.)
  • "theo máy trời": thuận theo ý trời, số mệnh.

    • Mọi việc cứ thuận tự nhiên, theo máy trời vậy. (Mọi việc cứ để thuận theo tự nhiên, theo ý trời vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiên cơ (danh từ): đồng nghĩa trực tiếp với "máy trời", cũng chỉ cơ trời, ý trời bí ẩn.
  • Ý trời (danh từ): cách nói phổ biến hơn, chỉ ý muốn, sự sắp đặt của tạo hóa.
  • Số trời (danh từ): thường chỉ số phận, vận mệnh đã được định sẵn.
Từ đồng nghĩa
  • Thiên ý: ý trời.
  • Thiên mệnh: mệnh trời.
  • Cơ trời: chế, quy luật của trời.
Lưu ý sử dụng
  • "Máy trời" một từ sắc thái trang trọng, cổ kính, thường xuất hiện trong văn chương, triết lý hoặc lời ăn tiếng nói mang tính chiêm nghiệm về cuộc đời, số phận.
  • Từ này ít được dùng trong ngữ cảnh giao tiếp thông thường hàng ngày.
  1. thiên cơ (cơ trời huyền bí)